Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnAIQuảng trườngThêm
Bảng tổng hợp hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: vàng, bạc, dầu khí, bạch kim, palađi, đồng và hợp đồng kỳ hạn nông sản (ngày 3 tháng 9 năm 2026)

Bảng tổng hợp hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: vàng, bạc, dầu khí, bạch kim, palađi, đồng và hợp đồng kỳ hạn nông sản (ngày 3 tháng 9 năm 2026)

汇通财经汇通财经2026/09/02 23:38
Hiển thị bản gốc

Huitong Network ngày 3 tháng 9 đưa tin—— Tổng quan hỗ trợ và kháng cự hàng hoá qua một biểu đồ: Vàng, bạc, dầu, khí + bạch kim, palađi, đồng + hợp đồng tương lai nông sản, cập nhật vào 06:45 thứ Năm, ngày 3 tháng 9 năm 2026 (UTC+8), bao phủ cụ thể 14 loại bao gồm vàng, bạc, bạch kim, palađi, đồng + dầu thô, khí tự nhiên, dầu nhiên liệu + lúa mì, ngô, bông. Xem thêm chi tiết trong biểu đồ đặc biệt của Huitong Finance và Xiruote.



Tổng quan hỗ trợ và kháng cự hàng hoá qua một biểu đồ: Vàng, bạc, dầu, khí + bạch kim, palađi, đồng + hợp đồng tương lai nông sản, cập nhật vào 06:45 thứ Năm, ngày 3 tháng 9 năm 2026 (UTC+8), bao phủ cụ thể 14 loại bao gồm vàng, bạc, bạch kim, palađi, đồng + dầu thô, khí tự nhiên, dầu nhiên liệu + lúa mì, ngô, bông. Xem thêm chi tiết trong biểu đồ đặc biệt của Huitong Finance và Xiruote.

Bảng tổng hợp hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: vàng, bạc, dầu khí, bạch kim, palađi, đồng và hợp đồng kỳ hạn nông sản (ngày 3 tháng 9 năm 2026) image 0
Theo dữ liệu trên hình ảnh, Giải thích 1: Hỗ trợ và kháng cự trong bài dựa trên "PP hàng ngày".

★ "PP hàng ngày" của vàng giao ngay XAU/USD cho thấy: Điểm trục tại 4355.96, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 4199.62-4544.29 USD/ounce.

★ "PP hàng ngày" của bạc giao ngay XAG/USD cho thấy: Điểm trục tại 64.71, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 61.61-68.4 USD/ounce.

★ "PP hàng ngày" của hợp đồng chính NYMEX bạch kim PLAT cho thấy: Điểm trục tại 1777.87, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 1662.34-1881.94 USD/ounce.

Giải thích 2:

★ "PP hàng ngày" của hợp đồng chính dầu thô WTI US OIL cho thấy: Điểm trục tại 89.11, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 82.41-96.93 USD/thùng.

★ "PP hàng ngày" của hợp đồng chính khí tự nhiên Mỹ US NATG cho thấy: Điểm trục tại 2.903, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 2.747-3.059 USD/Million British thermal units mmBtu.

★ "PP hàng ngày" của hợp đồng tương lai đồng Mỹ COPPER cho thấy: Điểm trục tại 6.6187, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 6.2669-6.9524 cent/pound.

★ "PP hàng ngày" của hợp đồng tương lai lúa mì Mỹ WHEAT cho thấy: Điểm trục tại 780.6, vùng hỗ trợ - kháng cự lớn nhất là 743.7-819.4 cent/bushel.

Xem chi tiết giải thích các loại khác trên biểu đồ.

News Image 0
0
0

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trong bài viết đều thể hiện quan điểm của tác giả và không liên quan đến nền tảng. Bài viết này không nhằm mục đích tham khảo để đưa ra quyết định đầu tư.

PoolX: Khóa để nhận token mới.
APR lên đến 12%. Luôn hoạt động, luôn nhận airdrop.
Khóa ngay!