Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $5.27B và biến động giá trung bình là +1.48%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $3.75 | +0.66% | -14.01% | $4.92B | $488.65M | 1.31B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.4428 | +5.64% | -6.97% | $438.16M | $25.77M | 989.60M | Giao dịch | ||
| $0.03648 | -1.61% | -12.69% | $31.68M | $14.57M | 868.40M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.07507 | -4.07% | -4.89% | $13.79M | $1.38M | 183.68M | Giao dịch | ||
![]() SyscoinSYS | $0.002277 | -2.43% | -9.13% | $2.10M | $1,092.79 | 923.11M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.001783 | +4.19% | +8.55% | $2.20M | $1,286.78 | 1.23B | |||
![]() LumerinLMR | $0.0002492 | -0.50% | -17.59% | $151,150.15 | $0 | 606.62M |






