Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $2.86B và biến động giá trung bình là +1.00%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $1.89 | +5.98% | +0.49% | $2.47B | $156.68M | 1.30B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.3402 | +0.14% | -12.03% | $312.99M | $13.43M | 919.93M | Giao dịch | ||
| $0.02536 | +4.16% | +5.59% | $21.32M | $8.39M | 840.50M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.08707 | -2.37% | -4.78% | $15.67M | $2.15M | 179.93M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.002546 | +5.60% | +3.40% | $3.09M | $11,414.3 | 1.22B | |||
![]() SyscoinSYS | $0.001902 | -3.25% | -5.25% | $1.73M | $72,776.48 | 910.73M | Giao dịch | ||
![]() LumerinLMR | $0.0003575 | -4.98% | -5.24% | $216,881.4 | $504.31 | 606.62M |






